Cách sử dụng đại từ phản thân

hungk10

New member
Xác minh
#1
Khi để mô tả hành động do chính bản thân mình gây ra hay để nhấn mạnh hành động do chính chủ thể hành động gây ra, trong tiếng Anh, người ta sẽ sử dụng đại từ phản thân.

Đại từ phản thân được dùng rất ít trong câu, tuy nhiên, nó lại có một vai trò vô cùng quan trọng. Cùng tìm hiểu bài viết này để biết được ý nghĩa và cách sử dụng của đại từ phản thân trong tiếng Anh nhé.

Đại từ phản thân là gì?
proxy.php?image=https%3A%2F%2Fi1.wp.com%2Fprtienganh.com%2Fwp-content%2Fuploads%2F2017%2F12%2Fdinh-nghia-dai-tu-phan-than-trong-tieng-anh-la-gi-01-e1513958833590.jpg%3Fzoom%3D1.75%26resize%3D600%252C368%26ssl%3D1&hash=88c4c00c4c852d9881c6c5c8c8073f3d
Đại từ phản thân là gì?
Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns) là đại từ được sử dụng để phản chiếu chính hành động của chủ thể gây ra hành động. Nó xuất phát từ động từ “Reflex” (phản chiếu, phản ánh).

Cách sử dụng đại từ phản thân
proxy.php?image=https%3A%2F%2Fi0.wp.com%2Fprtienganh.com%2Fwp-content%2Fuploads%2F2017%2F12%2Fdinh-nghia-dai-tu-phan-than-trong-tieng-anh-la-gi-02-e1513958916301.jpg%3Fzoom%3D1.75%26resize%3D600%252C523%26ssl%3D1&hash=13238bb76a98676a774a36ddf20d5677
Bảng tổng hợp đại từ phản thân
Nhấn mạnh rằng ai đó đang đơn độc một mình, có sử dụng kết hợp với từ “by”

Ví dụ:

  • I live by myself in a big house (Tôi sống đơn độc trong một ngôi nhà lớn)
  • The children have to dress by themselves (Bọn trẻ phải tự mặc quần áo)
  • He walked to school by himself (Anh ra đi bộ đến trường một mình)
Nhấn mạnh đến bản chất của một vật hay một ai đó

Ví dụ:

  • My hometown itself is a very beautiful town (Quê hương tôi bản thân nó là một thị trấn rất đẹp)
  • Ho Chi Minh himself was a hero (Bản thân Hồ Chí Minh là một anh hùng)
Nhấn mạnh chủ thể hành động: Đứng ở cuối câu

Ví dụ:

  • I do my homework myself (Chính tôi tự làm bái tập)
  • He himself learns to sing (Chính anh ta tự học hát)
proxy.php?image=https%3A%2F%2Fi1.wp.com%2Fprtienganh.com%2Fwp-content%2Fuploads%2F2017%2F12%2Fdinh-nghia-dai-tu-phan-than-trong-tieng-anh-la-gi-03-e1513958882205.jpg%3Fzoom%3D1.75%26resize%3D600%252C338%26ssl%3D1&hash=e0c66f221c0bbe6784a611adb87f6c38
Sử dụng đại từ phản thân
Sử dụng như đối tượng của giới từ khi đối tượng liên quan đến chủ thể hành động

Ví dụ:

  • She cooks for herself (Cô ta tự nấu ăn cho bản thân mình)
  • They feel sorry for themselves (Họ tự cảm thấy đáng tiếc cho chính họ)
Sử dụng như đối tượng trực tiếp

Ví dụ:

  • I have to teach myself to play the piano (Tôi phải tự học chơi piano)
  • You can hurt yourself with this knife (Bạn có thể tự làm đau mình với con dao này)
  • Would you like to help yourself to another cake? (Bạn có muốn tự mình lấy một chiếc bánh khác không?)
 
Top